Lọc dạng túi

Lọc dạng túi

Model: Pura-Pak

Ứng dụng: các ứng dụng máy điều hòa không khí nghi, ứng dụng lọc thô.

Thùng: thép mạ kẽm.

Vật liệu: sợi tổng hợp.

Nhiệt độ: Tối đa 70′C phục vụ liên tục

• Chống ẩm

• Số lượng và chiều dài túi lưới đa dạng

• Bộ lọc đi kèm theo cơ chế an toàn

• Kết cấu túi lọc chắc chắn

Hiệu suất:

90 – 95%, MERV 14 (H14)

80 – 85%, MERV 13 (H13)

60 – 65%, MERV 12 (H12)

50 – 55%, MERV 11 (H11)

40 – 45%, MERV 10 (H10)

• U.L. Loại 1 và Loại 2


 

lọc khí dạng túi 1, loc khi dang tui 1 lọc khí dạng túi 2, loc khi dang tui 2

 

lọc khí dạng túi 3, loc khi dang tui 3

 

lọc khí dạng túi 4, loc khi dang tui 4

 

Hiệu suất Nominal Size (inches) No.of pockets Rated air flow @ 2.5m/s (medium face velocity) – m3/h Gross Media Area (m2) Rated Initial Resistance (Pa)
90 – 95% (F8) 24 x 24 x 30 10 3400 10.00 86.00
  12 x 24 x 30 5 1700 5.00 86.00
80 – 85% (F7) 24 x 24 x 21 8 3400 5.95 89.00
  12 x 24 x 21 4 1700 2.98 89.00
60 – 55% (F6) 24 x 24 x 21 6 3400 4.46 74.00
  12 x 24 x 21 3 1700 2.30 74.00

 

Các sản phẩm khác nên xem

Lọc Minipleat
• Vật liệu: vi sợi thủy tinh cực mịn • Kết cấu xếp nếp với bộ cố định nếp gấp ở 2 bên • Các bên khoang làm bằng thép mạ kẽm • Kết cấu: dạng hộp (không có header) và dạng có header • Hiệu suất: - 90 – 95%, (MERV 14) - 80 – 85%, (MERV 13) - 60 – 65%, (MERV 11) - 50 – 55%, (MERV 10)
Lọc dạng V-Bank
Vật liệu: Pura-V. Ứng dụng: Ứng dụng máy điều hòa không khí và lọc cho phòng sạch. Khung: ABS. Lớp lọc EN 779:2002: F6, F7, F8, F9. Mức giảm áp suất đề nghị: 450 Pa.
Lọc dạng Separator
Kiểu: Puracell. Mô tả: Lọc xếp nếp có giờ hiệu suất cao với bi thủy tinh, môi trường lọc sợi và bộ tách bằng nhôm. Ứng dụng: Thông gió và điều hòa không khí trong điện tử, dược phẩm, ngành công nghiệp nhiếp ảnh. Khung: thép mạ kẽm (GI). Lớp lọc EN 779:2002 : F6, F7, F8. Mức giảm áp suất đề nghị: 450 Pa.
Lọc dạng Minipleat
Ứng dụng: các ứng dụng máy điều hòa không khí và lọc dự bị trong phòng sạch. Loại: Hiệu quả cao lọc nhỏ gọn. Khung: tôn mạ kẽm, cứng khả năng chịu nước giải khát tông. Lớp lọc EN 779: 2002: F6, F7, F8. Mức giảm áp suất đề nghị: 450 Pa.

CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ KỸ THUẬT KIM PHONG

Văn phòng: Số 62 Đường 64, P. Thạnh Mỹ Lợi, Q. 2, TP. HCM

Điện thoại: (+84-28). 62873180 - Fax: (+84-28). 62873181

Email: [email protected] - Website: www.kpt-global.com